國家公園

guó jiā gōng yuán quốc gia công viên

Hán Việt: quốc gia công viên · Pinyin: guó jiā gōng yuán

Tổng quan

công viên quốc gia

Cấu tạo: (quốc) + (gia) + (công) + (viên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui công viên quốc gia

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 為保護國家特有之自然風景、野生動植物、文化資產或史蹟,並供國民之育樂及研究,所劃設的特定區域。我國現有太魯閣、玉山、墾丁、陽明山、雪霸、金門、澎湖南方四島、東沙環礁、台江等九個國家公園。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 国家为保护自然生态系统和自然景观的原始状态,为进行科学研究和科学普及,同时供公众参观旅游而划出的大面积场所。

Eng

  • CC-CEDICT national park
  • Cihui national park