國情咨文

guó qíng zī wén quốc tình tư văn

Hán Việt: quốc tình tư văn · Pinyin: guó qíng zī wén

Tổng quan

Thông điệp Liên bang (Mỹ)

Cấu tạo: (quốc) + (tình) + (tư) + (văn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Thông điệp Liên bang (Mỹ)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 指美國總統每年一次所行使的傳達權。國情咨文內容廣泛,舉凡內政、外交無所不包,重點是總統要求國會配合的事項。我國行政院長向立法院提出的施政報告亦有類似性質。

Eng

  • CC-CEDICT speech delivered by a head of state to the legislature (e.g. (USA) State of the Union Address, (Russia) Address to the Federal Assembly etc)
  • Cihui 國情咨文 uóqíngzīwén n. State of the Union Address to Congress