Hán Việt: · Pinyin:

Tổng quan

tư vấn

咨嗟 · 咨客 · 咨扣 · 咨文 · 咨諏 · 咨询 · 咨诹 · 咨询员

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việt
Quảng Đôngzi1
Mân Namtsu1
Nhật BảnSHI
Hàn Quốc
Chú âmㄗˉ
Hán ngữ Trung cổcii
Baxter-Sagart[ts]ij
Hán ngữ Thượng cổ[ts]ij
Phản thiết將利反
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu {Tư ta} [咨嗟] than thở. Đặng Trần Côn [鄧陳琨] : {Không thán tích lệ tư ta} [空漢 惜淚咨嗟] (Chinh Phụ ngâm [征婦吟]) than tiếc suông, kêu van hão. Mưu bàn. Tư đi, tư lên. Văn thư của các quan đi lại gọi là {tư văn} [咨文].;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 商量、謀劃。通「諮」。如:「咨詢」、「咨謀」、「咨商」。《文選.諸葛亮.出師表》:「愚以為宮中之事,事無大小,悉以咨之,然後施行,必能裨補闕漏,有所廣益也。」 [名] 一種平行機關往來的公文。今僅總統與立法、監察兩院公文往復時使用,其他平行機關則用函。 [歎] 表示感嘆的語氣。《書經.堯典》:「浩浩滔天,下民其咨。」《文選.張衡.思玄賦》:「咨姤嫮之難並兮,想依韓以流亡。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 咨 (形声。从口,次声。本义商议;征询) 同本义 咨,谋事曰咨。--《说文》。字亦作谘。 咨,谋也。--《尔雅》 周爰咨诹。--《诗·皇皇者华》 咨于故实。--《国语·周语》 访问于善为咨。--《左传·襄公四年》 咨亲为询。--《国语·鲁语下》 悉以咨之。--诸葛亮《出师表》 又 咨臣以当世之事。 又 以咨诹善道。 遂随使者倒军,署司空户曹掾,引见咨议。--《三国志·魏志》 又如咨叩(咨询求教);咨考(询问查考);咨度(咨询;商酌);咨问(咨询;请教);咨禀(请教;禀告) 叹息;赞叹 文王 咨zī ⒈商议,询问~询。 ⒉叹息,赞叹~嗟。 ⒊ ①旧时用于同…

Eng

  • CC-CEDICT variant of 諮|咨[zi1]|used in 咨文[zi1 wen2]|used in 咨嗟[zi1 jie1]
  • CC-CEDICT (bound form) to consult; to seek advice; to take counsel

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】卽夷切【集韻】津夷切,𠀤音資。【說文】謀事曰咨。【爾雅·釋詁】咨,謀也。【書·舜典】咨十有二牧。【傳】咨亦謀也。【詩·小雅】周爰咨諏。【周語】單子儉敬讓咨,以應成德。 又【爾雅·釋詁】嗟咨,𨲠也。【書·堯典】帝曰:咨汝羲暨和。【傳】咨,嗟也。又【君牙】小民惟曰怨咨。 又【揚子·方言】忸怩慙歰也,或謂之㗤咨。 又【爾雅·釋詁】咨,此也。【疏】咨與兹同。 又【集韻】資四切,音恣。歎聲。【易·萃卦】齎咨涕洟。【註】齎咨,嗟歎之辭。【陸德明·音義】咨音諮,又將利反。

Thuyết Văn

謀事曰咨。 从口。次聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

左傳曰。訪問於善爲咨。毛傳同。 卽夷切。十五部。

【咨】 (tư) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 口 (khẩu) | Thanh phù (聲符): 次 (thứ) Phiên thiết: Tức di thiết Thượng tự: 卽 (tức) | Hạ tự: 夷 (di) Trung cổ thanh mẫu: 精母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 't' + vận mẫu 'i' Suy luận: ti (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: mưu (Toan tính) sự (Việc.Trần Nhân Tông ) nói rằng tư ({Tư ta} [咨嗟] than th)

Tự hình

  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 諮 · 𪡌 · 嗞 · 諮 · 諮