国际公法

guó jì gōng fǎquốc tế công pháp

Hán Việt: quốc tế công pháp · Pinyin: guó jì gōng fǎ

Tổng quan

công pháp quốc tế

新华 · Tân Hoa Đại lục

调整各国之间的政治、经济、军事、文化等各种关系的准则的总称。它的渊源是国际条约、国际惯例和国际机构的决议。当前国际公法主要有:领土法、海洋法、国际环境法、国际人权法、条约法、外层空间法、战争法等。通常简称国际法。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

指國家之間彼此來往相互遵守的原則與規則,如具有法律拘束力之國際習慣法、條約或國際組織之決議。

Cấu tạo: 國 (quốc) + 際 (tế) + 公 (công) + 法 (pháp)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 Luật quốc tế
  • VietPhrases công pháp quốc tế
  • Tần suất từ công pháp quốc tế
  • Biên soạn 國際公法 uójì gōngfǎ n. international law M:³xiàng

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 调整各国之间的政治、经济、军事、文化等各种关系的准则的总称。它的渊源是国际条约、国际惯例和国际机构的决议。当前国际公法主要有:领土法、海洋法、国际环境法、国际人权法、条约法、外层空间法、战争法等。通常简称国际法。
  • Kaggle Zh-Vi the law of nations

Eng

  • Cihui 國際公法 uójì gōngfǎ n. international law M:³xiàng
  • Tần suất từ 國際公法 uójì gōngfǎ n. international law M:³xiàng

Từ liên quan

Gần nghĩa

国际主义 · 国际公制 · 国际公认 · 国际共管 · 国际关系 · 国际协会 · 国际单位 · 国际商会