國際私法

guó jì sī fǎ quốc tế tư pháp

Hán Việt: quốc tế tư pháp · Pinyin: guó jì sī fǎ

Tổng quan

tư pháp quốc tế

Cấu tạo: (quốc) + (tế) + (tư) + (pháp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tư pháp quốc tế
  • Cihui quốc tế tư pháp quốc tế tư pháp ☆Chỉ chung những luật lệ ấn định mối liên hệ giữa người dân nước này với người dân nước khác với tư cách riêng.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 本國為處理涉及他國人民的民事法律關係而制定的法規,如《涉外民事法律適用法》。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 国家处理和调整涉及外国公民的民事法律关系的规则的总称。这种关系一般是由于对外贸易和本国人同外国人往来而产生的。

Eng

  • CC-CEDICT conflict of laws
  • Cihui conflict of laws