图画文字
đồ họa văn tự
Hán Việt: đồ họa văn tự · Pinyin: tú huà wén zì
Tổng quan
chữ viết tượng hình, ký hiệu bí mật, chữ viết khó đọc; văn tự đồ hoạ
1.文字的早期形态『字的图画文字多指图画性很强的象形文字和象意文字。
不具美術要求與作用,而只用來傳達意思的簡單圖畫。圖畫文字不代表固定的語詞,也沒有特定的讀法,嚴格來講,稱不上文字,但可視為文字的前身。曾為北美、非洲、西伯利亞和中東原始部落使用。
Nghĩa
Việt
- Cihui văn tự đồ hoạ
- Tần suất từ chữ viết tượng hình, ký hiệu bí mật, chữ viết khó đọc; văn tự đồ hoạ
- Biên soạn picture/pictographic writing
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.文字的早期形态『字的图画文字多指图画性很强的象形文字和象意文字。
- Kaggle Zh-Vi hieroglyph
Eng
- Cihui 圖畫文字 úhuà wénzì n. picture/pictographic writing
- Tần suất từ n. picture/pictographic writing