圖謀
đồ mưu
Hán Việt: đồ mưu · Pinyin: tú móu
Tổng quan
âm mưu
Nghĩa
Việt
- Cihui âm mưu
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 計謀、打算。《三國志.卷三二.蜀書.先主備傳》:「臣昔與車騎將軍董承圖謀討操,機事不密。」元.關漢卿《竇娥冤》第一折:「想當初你夫主遺留,替你圖謀,置下田疇。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 谋划; 图财谋利; 谋求。
- Tân Hoa Tự Điển 1.谋划。 2.图财谋利。 3.谋求。
Eng
- CC-CEDICT to conspire
- Cihui to conspire