希圖
hi đồ
Hán Việt: hi đồ · Pinyin: xī tú
Tổng quan
hòng: muốn/mưu/rắp tâm
Nghĩa
Việt
- Cihui hòng: muốn/mưu/rắp tâm
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 企图;谋求。
- Tân Hoa Tự Điển 1.企图;谋求。
Eng
- Cihui 希圖 ītú* v. 1. try/attempt to | Tā ∼ ménghùnguòguān. He attempted to get by under false pretenses. 2. scheme for