圈地運動

quān dì yùn dòng quyển địa vận động

Hán Việt: quyển địa vận động · Pinyin: quān dì yùn dòng

Tổng quan

Phong trào Rào đất

Cấu tạo: (quyển) + (địa) + (vận) + (động)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Phong trào Rào đất

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 15世纪末到19世纪上半期,英国贵族地主为发展养羊业赚取钱财,大规模圈占公地甚至农民耕地使之变成牧场的活动。是资本原始积累的重要手段之一,对英国资本主义的发展起了推动作用。

Eng

  • CC-CEDICT Enclosure Movement
  • Cihui Enclosure Movement