圈套
quyển sáo
Hán Việt: quyển sáo · Pinyin: quān tào
Tổng quan
bẫy | cạm bẫy | mưu mẹo
Nghĩa
Việt
- Cihui bẫy | cạm bẫy | mưu mẹo
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 籠絡或陷害人的計謀。《初刻拍案驚奇》卷二:「我落難之人,走入圈套,沒奈何了。」清.洪昇《長生殿》第一三齣:「陛下呵,怕孤立終落他圈套。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 使人上当受骗的计策:设下~|落入~。
Eng
- CC-CEDICT trap; snare; trick
- Cihui trap; snare; trick