罗网

luó wǎngla võng

Hán Việt: la võng · Pinyin: luó wǎng

Tổng quan

lưới; cạm bẫy. tự đâm đầu vào lưới

新华 · Tân Hoa Đại lục

捕鸟的罗和捕鱼的网丨; 自投~, 冲决世俗的~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.捕鳥獸的網。《禮記.月令》:「季春之月,……田獵置罘羅網畢翳餧獸之藥,毋出九門。」 2.比喻陷害人的計謀。《三國演義》第七六回:「卦象正合某之機也。關公雖有沖天之翼,飛不出吾羅網矣!」 3.法網。《後漢書.卷一○.皇后紀上.和熹鄧皇后紀》:「先公既以武功書之竹帛,兼以文德教化子孫,故能束脩,不觸羅網。」《文明小史》第四二回:「從來說得好,叫做『無巧不成書』,偏偏康太尊辦得凶,偏偏就有人投在他羅網之中。」

Cấu tạo: 羅 (la) + 網 (võng)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 lưới
  • Google Alex v6 lưới pháp luật
  • VietPhrases cạm bẫy
  • Tần suất từ lưới, mạng (tóc, nhện...), cạm, bẫy, vải màn; vải lưới, mạng lưới, bắt bằng lưới, đánh lưới, thả lưới, giăng lưới, bủa lưới ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), đánh bẫy, che phủ bằng lưới, đan (lưới, võng...), đánh lưới, đan lưới, được lãi thực (là bao nhiêu), thực công việc khó nhọc, công việc vất vả, công việc cực nhọc, làm việc khó nhọc, làm việc vất vả, làm việc cực nhọc, đi kéo lê, đi một cách mệt nhọc; cạm bẫy
  • Biên soạn 羅網 uówǎng n. net; trap

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.捕鳥獸的網。《禮記.月令》:「季春之月,……田獵置罘羅網畢翳餧獸之藥,毋出九門。」 2.比喻陷害人的計謀。《三國演義》第七六回:「卦象正合某之機也。關公雖有沖天之翼,飛不出吾羅網矣!」 3.法網。《後漢書.卷一○.皇后紀上.和熹鄧皇后紀》:「先公既以武功書之竹帛,兼以文德教化子孫,故能束脩,不觸羅網。」《文明小史》第四二回:「從來說得好,叫做『無巧不成書』,偏偏康太尊辦得凶,偏偏就有人投在他羅網之中。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 捕鸟的罗和捕鱼的网丨; 自投~, 冲决世俗的~。

Eng

  • Cihui net; fishing net; bird net
  • Tần suất từ 羅網 uówǎng n. net; trap

Đức

  • Handedict Netzwerk

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

圈套 · 陷阱