國土規劃

quốc thổ quy hoạch

Hán Việt: quốc thổ quy hoạch

Tổng quan

Cấu tạo: (quốc) + (thổ) + (quy) + (hoạch)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 國家本於國策,基於各地區的自然、人文特性,根據經濟、交通及政治建設的需要,將全國土地的權利歸屬與用途,予以有系統的規劃。

Eng

  • Cihui 國土規劃 uótǔ guīhuà n. programs for national use of land M:³xiàng