國大代表

quốc đại đại biểu

Hán Việt: quốc đại đại biểu

Tổng quan

Cấu tạo: (quốc) + (đại) + (đại) + (biểu)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 國民大會代表。為組織國民大會的主體,於大會開會時,代表各選區人民行使政權。任期原為六年,後改為四年。國民大會已於九十四年停止運作。縮稱為「國代」。

Eng

  • Cihui 國大代表 uó-Dà dàibiǎo n. <TW> a member of the National Assembly; National Assemblymen