國有企業
quốc hữu xí nghiệp
Hán Việt: quốc hữu xí nghiệp · Pinyin: guó yǒu qǐ yè
Tổng quan
doanh nghiệp nhà nước
Nghĩa
Việt
- Cihui doanh nghiệp nhà nước
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指我国的社会主义全民所有制企业。是国家占有并控制全部或大部分资产的企业。原来由国家直接经营管理,称为国营企业。在经济体制改革中,所有权和经营权开始分离,国家原则上不参与直接经营,改称为国有企业。简称国企。
Eng
- CC-CEDICT state-owned enterprise
- Cihui state-owned enterprise