國步艱難

guó bù jiān nán quốc bộ gian nan

Hán Việt: quốc bộ gian nan · Pinyin: guó bù jiān nán

Tổng quan

vận nước gian nguy

Cấu tạo: (quốc) + (bộ) + (gian) + (nan)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vận nước gian nguy
  • Cihui vận nước gian nguy。指內憂外患頻起,國家的前途和命運面臨嚴峻的考驗。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 國家處於困難危急的情況中。《舊五代史.卷五八.唐書.蕭頃傳》:「時國步艱難,連帥倔強,率多奏請,欲立家廟于本鎮,頃上章論奏,乃止。」

Eng

  • Cihui 國步艱難 uóbùjiānnán f.e. The nation is beset by difficulties.