國民

guó mín quốc dân

Hán Việt: quốc dân · Pinyin: guó mín

Tổng quan

quốc dân | công dân | người của một quốc gia

Cấu tạo: (quốc) + (dân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quốc dân | công dân | người của một quốc gia
  • Cihui quốc dân quốc dân ☆Chỉ chung mọi người trong nước. Thơ Tản Đà có câu: »Ta có thơ mừng khắp quốc dân, Trước biết ái quốc sau hợp quần«.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.泛指全國的人民。《左傳.昭公十三年》:「民無怨心,先神命之,國民信之。」《漢書.卷一九.百官公卿表上》:「內史治國民,中尉掌武職,丞相統眾官。」 2.凡取得一國國籍的人民,就是該國的國民。如:「每位國民都享有一定的權利,也有應盡的義務。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 具有某国国籍的人是这个国家的国民。

Eng

  • CC-CEDICT nationals|citizens|people of a nation
  • Cihui nationals; citizens; people of a nation

ja

  • JMdict people (of a country)|nation|citizen|national|Democratic Party for the People
  • JMdict people of a country

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

人民 · 公民