國民收入
quốc dân thu nhập
Hán Việt: quốc dân thu nhập · Pinyin: guó mín shōu rù
Tổng quan
THU, THÂU NHẬP thu nhập quốc dân
一个国家国民经济各个生产部门在一个时期内新创造的价值的总和。就是从一个时期内的社会总产品的价值中,减去生产上消耗掉的生产资料的价值后剩余的部分。
Nghĩa
Việt
- Cihui các thước đo thu nhập và sản lượng quốc dân
- Biên soạn 國民收入 uómín shōurù n. national income/revenue
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 一个国家国民经济各个生产部门在一个时期内新创造的价值的总和。就是从一个时期内的社会总产品的价值中,减去生产上消耗掉的生产资料的价值后剩余的部分。
- Kaggle Zh-Vi national income
Eng
- Cihui measures of national income and output
Đức
- Handedict Nationaleinkommen, Volkseinkommen (S, Wirtsch)