國破家亡
quốc phá gia vong
Hán Việt: quốc phá gia vong · Pinyin: guó pò jiā wáng
Tổng quan
nước mất nhà tan (thành ngữ)
Nghĩa
Việt
- Cihui nước mất nhà tan (thành ngữ)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 國家殘破,家人離散。明.梁辰魚《浣溪記》第二一齣:「纖腰牽翠帶,高髻醉金,管取國破家亡人何在,和你同上姑蘇百尺臺。」
Eng
- CC-CEDICT the country ruined and the people starving (idiom)
- Cihui 國破家亡 uópòjiāwáng f.e. One's country is defeated and one's home is lost.