國策顧問

quốc sách cố vấn

Hán Việt: quốc sách cố vấn

Tổng quan

Cấu tạo: (quốc) + (sách) + (cố) + (vấn)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 總統府所設的顧問。由總統特聘,聘期不得逾越總統任期。膺聘者對建設國家有關事項,可隨時向總統提出建議,並備諮詢。依法有給職者不得逾三十人,無給職者不得逾六十人。

Eng

  • Cihui 國策顧問 uócè gùwèn n. policy advisor to the president M:ge/¹míng/²wèi