國計民生

guó jì mín shēng quốc kế dân sanh

Hán Việt: quốc kế dân sanh · Pinyin: guó jì mín shēng

Tổng quan

quốc kế dân sinh

Cấu tạo: (quốc) + (kế) + (dân) + (sanh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quốc kế dân sinh
  • Cihui quốc kế dân sinh (đường lối củng cố, phát triển đất nước, nâng cao đời sống nhân dân.)。國家經濟和人民生活。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 國家經濟和人民生活。《官場現形記》第五六回:「他們從前中舉人,中進士,都是仗著八股試帖騙得來的,於國計民生,毫無關係。」也作「民生國計」。

Eng

  • Cihui 國計民生 uójìmínshēng f.e. national economy and people's livelihood