國際公法

guó jì gōng fǎ quốc tế công pháp

Hán Việt: quốc tế công pháp · Pinyin: guó jì gōng fǎ

Tổng quan

công pháp quốc tế

Cấu tạo: (quốc) + (tế) + (công) + (pháp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui công pháp quốc tế
  • Cihui uật lệ chung mà mọi quốc gia đều nhìn nhận để tuân theo trong việc đối xử, giao thiệp với nhau. quốc tế công pháp quốc tế công pháp ☆Luật lệ chung mà mọi quốc gia đều nhìn nhận để tuân theo trong việc đối xử, giao thiệp với nhau. công pháp quốc tế。調整各國之間的政治、經濟、軍事、文化等各種關係的準則的總稱。這些…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 指國家之間彼此來往相互遵守的原則與規則,如具有法律拘束力之國際習慣法、條約或國際組織之決議。

Eng

  • Cihui 國際公法 uójì gōngfǎ n. international law M:³xiàng