國際共管

quốc tế cộng quản

Hán Việt: quốc tế cộng quản

Tổng quan

công quản quốc tế

Cấu tạo: (quốc) + (tế) + (cộng) + (quản)

Nghĩa

Việt

  • Cihui công quản quốc tế
  • Cihui công quản quốc tế。由兩個或兩個以上的國家共同統治或管理某一地區、國家或某一國家的部分領土。簡稱共管。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 由兩個以上的國家共同統治或管理某一地區、國家或某一國家的部分領土。

Eng

  • Cihui 國際共管 uójì gòngguǎn p.w. international condominium