國際法學家

guó jì fǎ xué jiā quốc tế pháp học gia

Hán Việt: quốc tế pháp học gia · Pinyin: guó jì fǎ xué jiā

Tổng quan

người theo chủ nghĩa quốc tế, người giỏi luật quốc tế nhà nghiên cứu về luật pháp quốc tế, chuyên gia về luật pháp quốc tế, nhà báo, người làm quảng cáo, người rao hàng

Cấu tạo: (quốc) + (tế) + (pháp) + (học) + (gia)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người theo chủ nghĩa quốc tế, người giỏi luật quốc tế nhà nghiên cứu về luật pháp quốc tế, chuyên gia về luật pháp quốc tế, nhà báo, người làm quảng cáo, người rao hàng