國際法庭

guó jì fǎ tíng quốc tế pháp đình

Hán Việt: quốc tế pháp đình · Pinyin: guó jì fǎ tíng

Tổng quan

Tòa án Công lý Quốc tế ở The Hague

Cấu tạo: (quốc) + (tế) + (pháp) + (đình)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Tòa án Công lý Quốc tế ở The Hague

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.西元一九二○年依照國際聯盟的規定,而設在荷蘭海牙的永久性法庭,由各締約國選舉獨立司法官組織而成。 2.是聯合國的主要司法機關,於西元一九四六年於荷蘭海牙正式成立。參見「國際法院」條。

Eng

  • CC-CEDICT International Court of Justice in The Hague
  • Cihui International Court of Justice in The Hague