國際貿易
quốc tế mậu dịch
Hán Việt: quốc tế mậu dịch · Pinyin: guó jì mào yì
Tổng quan
thương mại quốc tế
Nghĩa
Việt
- Cihui thương mại quốc tế
- Cihui quốc tế mậu dịch quốc tế mậu dịch ☆Việc buôn bán trao đổi giữa nước này với nước khác.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 國與國之間商品的交換或買賣。依商品移動的方向觀察,可分為出口貿易、進口貿易與三角貿易。若從交易進行的方式而言,則有直接貿易和間接貿易之分。國際貿易如從本國立場來觀察,即為對外貿易。亦簡稱為「國貿」。
Eng
- CC-CEDICT international trade
- Cihui international trade