圍困
vi khốn
Hán Việt: vi khốn · Pinyin: wéi kùn
Tổng quan
vây khốn; vây chặt; bao vây
包围使困在里面出不来全村老幼都被洪水围困在山头。
圍住對方,使其不能逃走。《三國演義》第一一二回:「昭令兵四面圍困,併力攻城。」《西遊記》第五回:「佈一十八架天羅地網下界,去花果山圍困,定捉獲那廝處治。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ bao vây; vi khốn: vây khốn/vây chặt/bao vây; vây chặt; bao vây
- Biên soạn v. besiege; pin down
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 圍住對方,使其不能逃走。《三國演義》第一一二回:「昭令兵四面圍困,併力攻城。」《西遊記》第五回:「佈一十八架天羅地網下界,去花果山圍困,定捉獲那廝處治。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 包围使困在里面出不来全村老幼都被洪水围困在山头。
- Kaggle Zh-Vi bottle up
Eng
- Cihui to besiege
- Tần suất từ v. besiege; pin down
Đức
- Handedict einschließen (千个村庄一度备洪水围困)
other
- Nguồn khác Bị quân giặc vây kín rất nguy ngập