圍城打援

wéi chéng dǎ yuán vi thành đả viên

Hán Việt: vi thành đả viên · Pinyin: wéi chéng dǎ yuán

Tổng quan

vây thành đánh viện (thành ngữ) | chiến lược bao vây một đơn vị để dụ địch tiếp viện, sau đó tấn công quân mới

Cấu tạo: (vi) + (thành) + (đả) + (viên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vây thành đánh viện (thành ngữ) | chiến lược bao vây một đơn vị để dụ địch tiếp viện, sau đó tấn công quân mới

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 軍事上指以一部分兵力包圍據守城鎮或據點的敵人,誘使其他地區的敵人來救援,然後以事先部署好的兵力殲滅援敵的作戰方法。

Eng

  • CC-CEDICT to besiege and strike the relief force (idiom); strategy of surrounding a unit to entice the enemy to reinforce, then striking the new troops
  • Cihui 圍城打援 éichéng dǎyuán v.p. besiege a city and destroy a relief force