圍魏救趙

wéi wèi jiù zhào vi ngụy cứu triệu

Hán Việt: vi ngụy cứu triệu · Pinyin: wéi wèi jiù zhào

Tổng quan

nghĩa đen: vây hãm nước Ngụy 魏 và cứu nước Triệu 趙|赵 (thành ngữ) | nghĩa bóng: giải vây cho đồng minh bị bao vây bằng cách tấn công căn cứ của quân bao vây

Cấu tạo: (vi) + (ngụy) + (cứu) + (triệu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: vây hãm nước Ngụy 魏 và cứu nước Triệu 趙|赵 (thành ngữ) | nghĩa bóng: giải vây cho đồng minh bị bao vây bằng cách tấn công căn cứ của quân bao vây

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 戰國時魏圍攻趙都邯鄲,趙求救於齊,齊以田忌為將,孫臏為師率兵救趙。孫臏趁魏重兵在外,國內空虛,派兵直搗魏都大梁,魏軍被迫撤回,並於桂陵遭齊兵截擊,大敗,趙國之危遂解。見《史記.卷六五.孫子吳起傳》。後以圍魏救趙指襲擊敵人後方,迫使敵兵撤回的戰略。《水滸傳》第六四回:「倘用圍魏救趙之計;且不來解此處之危,反去取我梁山大十寨。」

Eng

  • CC-CEDICT lit. to besiege 魏[Wei4] and rescue 趙|赵[Zhao4] (idiom)|fig. to relieve a besieged ally by attacking the home base of the besiegers
  • Cihui 圍魏救趙 éiwèijiùzhào f.e. relieve a besieged ally by attacking the home base of the besiegers