圓桌會議

yuán zhuō huì yì viên trác hội nghị

Hán Việt: viên trác hội nghị · Pinyin: yuán zhuō huì yì

Tổng quan

hội nghị bàn tròn

Cấu tạo: (viên) + (trác) + (hội) + (nghị)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hội nghị bàn tròn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 中世紀英國亞瑟王(king Arthur)於會議時用圓形桌,使與會者免席次高下之爭,稱為「圓桌會議」。近代英國與印度曾召開圓桌會議以解決國際問題。此外會議時所用的桌子為圓形,可免除正式會議的拘謹,也稱為「圓桌會議」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 国际会议的形式。这种会议为避免因席位主次而引起纠纷,采取各国代表围绕圆型桌子进行谈判的形式,以示与会各方地位平等,故名。

Eng

  • CC-CEDICT round table conference
  • Cihui round table conference