圓滑

yuán huá viên hoạt

Hán Việt: viên hoạt · Pinyin: yuán huá

Tổng quan

khéo léo và lẩn tránh | gian xảo và ranh mãnh

Cấu tạo: (viên) + (hoạt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khéo léo và lẩn tránh | gian xảo và ranh mãnh
  • Cihui viên hoạt viên hoạt ☆Tròn và trơn, chỉ sự theo thời, theo hoàn cảnh mà thay đổi.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.渾圓滑溜。宋.蘇軾〈竹𪕋〉詩:「鴟夷讓圓滑,混沌慚瘦爽。」 2.做事或言談面面周到,不得罪人。如:「他從事公關這一行已十五年,因此待人處事十分圓滑。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 形容为人世故而不诚恳,敷衍讨好而不负责任处世圆滑|做事圆滑|生性圆滑。

Eng

  • CC-CEDICT smooth and evasive|slick and sly
  • Cihui smooth and evasive; slick and sly

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

狡猾

Từ trái nghĩa

耿直