圖窮匕見
đồ cùng chủy kiến
Hán Việt: đồ cùng chủy kiến · Pinyin: tú qióng bǐ xiàn
Tổng quan
nghĩa đen: dao găm của thích khách, giấu trong cuộn bản đồ, đột nhiên lộ ra khi bản đồ được mở (ám chỉ vụ ám sát Doanh Chính 嬴政 bởi Kinh Kha 荊軻|荆轲 năm 227 TCN) (thành ngữ) | nghĩa bóng: ý đồ xấu đột nhiên trở nên rõ ràng
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: dao găm của thích khách, giấu trong cuộn bản đồ, đột nhiên lộ ra khi bản đồ được mở (ám chỉ vụ ám sát Doanh Chính 嬴政 bởi Kinh Kha 荊軻|荆轲 năm 227 TCN) (thành ngữ) | nghĩa bóng: ý đồ xấu đột nhiên trở nên rõ ràng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 戰國時,燕太子丹派荊軻獻燕國的地圖,而藏匕首於圖中,以謀刺秦王的故事。典出《史記.卷八六.刺客傳.荊軻傳》。後比喻事情發展到最後,形跡敗露,現出真相。如:「他私下挪用公款來周轉,沒想到圖窮匕見,終於吃上官司。」也作「圖窮匕現」、「圖窮匕首見」。
Eng
- CC-CEDICT lit. the assassin's dagger, concealed in a map scroll, is suddenly revealed when the map is unrolled (referring to the attempted assassination of Ying Zheng 嬴政[Ying2 Zheng4] by Jing Ke 荊軻|荆轲[Jing1 Ke1] in 227 BC) (idiom)|fig. malicious intent suddenly becomes apparent
- Cihui lit. the assassin's dagger, concealed in a map scroll, is suddenly revealed when the map is unrolled (referring to the attempted assassination of Ying Zheng 嬴政 by Jing Ke 荊軻|荆轲 in 227 BC) (idiom)/fig. malicious intent suddenly becomes apparent