圖財害命
đồ tài hại mệnh
Hán Việt: đồ tài hại mệnh · Pinyin: tú cái hài mìng
Tổng quan
xem 謀財害命|谋财害命
Nghĩa
Việt
- Cihui xem 謀財害命|谋财害命
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 為了錢財而謀害人命。元.姚守中〈粉蝶兒.性魯心愚套.耍孩兒.四〉曲:「他比那圖財害命情尤重,我比那展草垂韁義有餘。」也作「圖財致命」。
Eng
- CC-CEDICT see 謀財害命|谋财害命[mou2 cai2 hai4 ming4]
- Cihui 圖財害命 úcáihàimìng f.e. murder for money