團圓

tuán yuán đoàn viên

Hán Việt: đoàn viên · Pinyin: tuán yuán

Tổng quan

đoàn tụ

Cấu tạo: (đoàn) + (viên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đoàn tụ
  • Cihui đoàn viên đoàn viên ☆Tròn trịa — Họp mặt đông đủ, không thiếu một ai.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.圓的樣子。《金瓶梅》第二四回:「一輪團圓皎月,從東而出。」《紅樓夢》第一回:「乃對月寓懷,口號一絕云:『時逢三五便團圓,滿把晴光護玉欄。』」也作「團團」、「團欒」。 2.親屬團聚。《西遊記》第九回:「汝夫已得龍王相救,日後夫妻相會,子母團圓,雪冤報仇有日也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (夫妻、父子等)散而复聚:骨肉~|全家~;圆形的:这个人~脸,大眼睛。

Eng

  • CC-CEDICT to have a reunion
  • Cihui to have a reunion

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

团聚

Từ trái nghĩa

分离 · 离散