土地徵收

thổ địa trưng thu

Hán Việt: thổ địa trưng thu

Tổng quan

Cấu tạo: (thổ) + (địa) + (trưng) + (thu)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 國家因公益需要,如興辦國防、交通、水利、公共衛生或環境保護等事業,並評估必要性後,認為需要使用人民之私有土地,依法律規定之程序,以相當價格補償土地所有權人而取得土地。

Eng

  • Cihui 土地徵收 ǔdì zhēngshōu n. eminent domain