土地重劃

thổ địa trọng hoạch

Hán Việt: thổ địa trọng hoạch

Tổng quan

Cấu tạo: (thổ) + (địa) + (trọng) + (hoạch)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 在一定區域內不合經濟使用的各宗土地,經交換分合,整理重劃,使成為合理使用的土地坵塊,再分配與原土地所有權人的一種措施。又分為市地重劃與農地重劃兩種。

Eng

  • Cihui 土地重劃 ǔdì chónghuà n. land consolidation