土埋半截
thổ mai bán tiệt
Hán Việt: thổ mai bán tiệt · Pinyin: tǔ mái bàn jié
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 形容年老,離死期不遠。如:「他已經是土埋半截的人了,難不成還想把家當帶進棺材裡?」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 比喻活不了多久。
- Tân Hoa Tự Điển 1.形容岁数大,死期将近。