土壤保持

thổ nhưỡng bảo trì

Hán Việt: thổ nhưỡng bảo trì

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

應用土地利用及管理方法,防止土壤受人為或自然因素的沖蝕,以維持土壤的天然功能。

Cấu tạo: 土 (thổ) + 壤 (nhưỡng) + 保 (bảo) + 持 (trì)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 bảo tồn đất
  • Biên soạn soil conservation

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 應用土地利用及管理方法,防止土壤受人為或自然因素的沖蝕,以維持土壤的天然功能。

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi soil conservation

Eng

  • Cihui 土壤保持 ǔrǎng bǎochí n. soil conservation
  • Tần suất từ n. soil conservation

Từ liên quan

Gần nghĩa

土壤细流 · 保持克制 · 保持原貌 · 保持平衡 · 保持联络 · 土壤发生 · 土壤学家 · 保持乐观的