土壤分類

tǔ rǎng fēn lèi thổ nhưỡng phân loại

Hán Việt: thổ nhưỡng phân loại · Pinyin: tǔ rǎng fēn lèi

Tổng quan

Cấu tạo: (thổ) + (nhưỡng) + (phân) + (loại)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 根据土壤成土因素、成土过程、土壤属性与肥力特征的异同,按一定原则和系统,对各种土壤划分归类。世界各国有不同的学派和分类体系。中国采用土类、亚类、土属、土种、变种五级分类制。