土壤地理學

tǔ rǎng dì lǐ xué thổ nhưỡng địa lí học

Hán Việt: thổ nhưỡng địa lí học · Pinyin: tǔ rǎng dì lǐ xué

Tổng quan

Cấu tạo: (thổ) + (nhưỡng) + (địa) + (lí) + (học)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 自然地理学和土壤学的边缘科学。主要研究土壤与地理环境的相互关系,包括土壤的形成、演变、分类和分布,为评价、改良、利用和保护土壤资源,发展农、林、牧业生产提供科学依据。