土壤污染

tǔ rǎng wū rǎn thổ nhưỡng ô nhiễm

Hán Việt: thổ nhưỡng ô nhiễm · Pinyin: tǔ rǎng wū rǎn

Tổng quan

Cấu tạo: (thổ) + (nhưỡng) + (ô) + (nhiễm)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 因受污染而使土壤质量恶化的现象。污染物主要来自污水灌溉、施药、施肥、堆放(或填埋)废物及大气沉降等。既有碍于农业、林业、渔业和畜牧业的发展,又影响人类的健康。