土壤空氣

tǔ rǎng kōng qì thổ nhưỡng không khí

Hán Việt: thổ nhưỡng không khí · Pinyin: tǔ rǎng kōng qì

Tổng quan

Cấu tạo: (thổ) + (nhưỡng) + (không) + (khí)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 存在于土壤中气体的总称。分别以自由态存在于土壤孔隙中,以溶解态存在于土壤水中,以吸附态存在于土粒中。土壤空气基本上是由大气而来,但也有少部分产生于土壤中生物化学过程。土壤空气是土壤重要组成成分之一,对于植物生长和土壤形成有重大意义。