土壤細流

tǔ rǎng xì liú thổ nhưỡng tế lưu

Hán Việt: thổ nhưỡng tế lưu · Pinyin: tǔ rǎng xì liú

Tổng quan

Cấu tạo: (thổ) + (nhưỡng) + (tế) + (lưu)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻細微的事物,也能發生重大的作用。語本《史記.卷八七.李斯傳》:「是以太山不讓土壤,故能成其大;河海不擇細流,故能就其深。」

Eng

  • Cihui 土壤細流 ǔrǎngxìliú f.e. Great oaks from little acorns grow.