土壤細流

tǔ rǎng xì liú thổ nhưỡng tế lưu

Hán Việt: thổ nhưỡng tế lưu · Pinyin: tǔ rǎng xì liú

Tổng quan

Cấu tạo: (thổ) + (nhưỡng) + (tế) + (lưu)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻微不足道的事物。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.语出《史记.李斯列传》"是以太山不让土壤,故能成其大;河海不择细流,故能就其深。"后因以"土壤细流"比喻微不足道的事物。

Eng

  • Cihui 土壤細流 ǔrǎngxìliú f.e. Great oaks from little acorns grow.