土壤细流

tǔ rǎng xì liúthổ nhưỡng tế lưu

Hán Việt: thổ nhưỡng tế lưu · Pinyin: tǔ rǎng xì liú

Tổng quan

"chinese_explanation": "比喻微不足道的事物。"

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.语出《史记.李斯列传》"是以太山不让土壤,故能成其大; 河海不择细流,故能就其深。"后因以"土壤细流"比喻微不足道的事物。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

比喻細微的事物,也能發生重大的作用。語本《史記.卷八七.李斯傳》:「是以太山不讓土壤,故能成其大; 河海不擇細流,故能就其深。」

Cấu tạo: 土 (thổ) + 壤 (nhưỡng) + 細 (tế) + 流 (lưu)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 比喻微不足道的事物。"}
  • Biên soạn Great oaks from little acorns grow

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.语出《史记.李斯列传》"是以太山不让土壤,故能成其大; 河海不择细流,故能就其深。"后因以"土壤细流"比喻微不足道的事物。

Eng

  • Cihui 土壤細流 ǔrǎngxìliú f.e. Great oaks from little acorns grow
  • Tần suất từ f.e. Great oaks from little acorns grow

Từ liên quan

Gần nghĩa

土壤发生 · 土壤学家 · 土壤传播的 · 土壤学 · 土壤生态学 · 土壤的 · 土壤侵蚀 · 土壤保持