土木工程

tǔ mù gōng chéng thổ mộc công trình

Hán Việt: thổ mộc công trình · Pinyin: tǔ mù gōng chéng

Tổng quan

kỹ thuật dân dụng

Cấu tạo: (thổ) + (mộc) + (công) + (trình)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kỹ thuật dân dụng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 泛指土石木造的工程。如修建房屋、道路、橋梁等工程屬之。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 用土、石、砖、木、混凝土、钢筋混凝土及金属材料等建筑材料修建房屋、道路、铁路、桥梁、隧道、河流、港口、市政卫生工程等的生产活动和工程技术; 房屋、道路、铁路、桥梁、隧道、市政卫生等各种工程全部或一部分的建成物的统称。
  • Tân Hoa Tự Điển ①用土、石、砖、木、混凝土、钢筋混凝土及金属材料等建筑材料修建房屋、道路、铁路、桥梁、隧道、河流、港口、市政卫生工程等的生产活动和工程技术。②房屋、道路、铁路、桥梁、隧道、市政卫生等各种工程全部或一部分的建成物的统称。

Eng

  • CC-CEDICT civil engineering
  • Cihui civil engineering