土木形骸

tǔ mù xíng hái thổ mộc hình hài

Hán Việt: thổ mộc hình hài · Pinyin: tǔ mù xíng hái

Tổng quan

khung xương đất và gỗ (thành ngữ); cơ thể mộc mạc và không trang trí

Cấu tạo: (thổ) + (mộc) + (hình) + (hài)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khung xương đất và gỗ (thành ngữ); cơ thể mộc mạc và không trang trí

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 原指泥塑木雕等缺乏靈性的人物。語本《史記.卷七五.孟嘗君傳》:「今旦代從外來,見木禺人與土禺人相與語。」形容人不加修飾的面貌。南朝宋.劉義慶《世說新語.容止》:「劉伶身長六尺,貌甚醜悴,而悠悠忽忽,土木形骸。」《晉書.卷四九.嵇康傳》:「身長七尺八寸,美詞氣,有風儀,而土木形骸,不自藻飾,人以為龍鳳之姿,天質自然。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 形骸:指人的形体。形体象土木一样。比喻人的本来面目,不加修饰。
  • Tân Hoa Tự Điển 像土木的形体。比喻不注意修饰虽土木形骸,却俊雅潇洒。也形容反应迟钝不知利害的人世兄视我为何人?我岂土木形骸。
  • Tân Hoa Tự Điển 形骸指人的形体。形体象土木一样。比喻人的本来面目,不加修饰。

Eng

  • CC-CEDICT earth and wood framework (idiom); plain and undecorated body
  • Cihui earth and wood framework (idiom); plain and undecorated body