土氣
thổ khí
Hán Việt: thổ khí · Pinyin: tǔ qì
Tổng quan
mộc mạc | thô kệch | không tinh tế
Nghĩa
Việt
- Cihui mộc mạc | thô kệch | không tinh tế
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.地氣。《國語.周語上》:「古者,太史順時覛土,陽癉憤盈,土氣震發,農祥晨正,日月底于天廟,土乃脈發。」《漢書.卷二七.五行志上》:「土氣不養,稼穡不成者也。」 2.形容人的穿著、言行不合時尚,與「土裡土氣」同。如:「他的裝扮雖然土氣,觀念卻是十分前衛。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 不时行的式格、风格等,也指不时行土里土气|穿着很土气; 地气缘土气有早晚。
- Tân Hoa Tự Điển ①不时行的式格、风格等,也指不时行土里土气|穿着很土气。②地气缘土气有早晚。
Eng
- CC-CEDICT rustic|uncouth|unsophisticated
- Cihui rustic; uncouth; unsophisticated