土牛木馬

tǔ niú mù mǎ thổ ngưu mộc mã

Hán Việt: thổ ngưu mộc mã · Pinyin: tǔ niú mù mǎ

Tổng quan

trâu đất, ngựa gỗ (thành ngữ) | hình thức mà không có nội dung | vật vô giá trị

Cấu tạo: (thổ) + (ngưu) + (mộc) + (mã)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trâu đất, ngựa gỗ (thành ngữ) | hình thức mà không có nội dung | vật vô giá trị

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 泥塑的牛,木做的馬。形似牛馬而非牛馬,比喻有其名而無實用。《關尹子.八籌》:「知物之偽者,不必去物,譬如見土牛木馬,雖情存牛馬之名,而心忘牛馬之實。」《周書.卷二三.列傳.蘇綽》:「若門資之中而得愚瞽,是則土牛木馬,形似而用非,不可以涉道也。」

Eng

  • CC-CEDICT clay ox, wooden horse (idiom); shape without substance|worthless object
  • Cihui clay ox, wooden horse (idiom); shape without substance; worthless object