土牛木馬

tǔ niú mù mǎ thổ ngưu mộc mã

Hán Việt: thổ ngưu mộc mã · Pinyin: tǔ niú mù mǎ

Tổng quan

trâu đất, ngựa gỗ (thành ngữ) | hình thức mà không có nội dung | vật vô giá trị

Cấu tạo: (thổ) + (ngưu) + (mộc) + (mã)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trâu đất, ngựa gỗ (thành ngữ) | hình thức mà không có nội dung | vật vô giá trị

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 泥塑的牛,木做的马。比喻没有实用的东西。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.土制的牛,木造的马。比喻徒有其名而无实用。

Eng

  • CC-CEDICT clay ox, wooden horse (idiom); shape without substance|worthless object
  • Cihui clay ox, wooden horse (idiom); shape without substance; worthless object