土语
thổ ngữ
Hán Việt: thổ ngữ · Pinyin: tǔ yǔ
Tổng quan
thổ ngữ; phương ngôn; tiếng địa phương. 方言土語 phương ngôn thổ ngữ
1.土话。
同一語言在不同地域因諸種因素產生演變而生成的變體。它只流行於局限的地區,並具有其他方言或共同語差異的特徵。也稱為「方言」、「土話」。
Nghĩa
Việt
- Cihui 方言土語
- Tần suất từ tiếng địa phương, phương ngôn tiếng nói khó hiểu, tiếng nói líu nhíu khó hiểu, biệt ngữ, tiếng hót líu lo (chim); phương ngôn; tiếng địa phương; thổ ngữ: thổ ngữ/phương ngôn/tiếng địa phương
- Biên soạn 1. local/colloquial expressions/dialect 2. patois; rural dialect; vernacular
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 同一語言在不同地域因諸種因素產生演變而生成的變體。它只流行於局限的地區,並具有其他方言或共同語差異的特徵。也稱為「方言」、「土話」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.土话。
- Kaggle Zh-Vi dialect
Eng
- JMdict language of the natives
- JMdict local language
- JMdict native tongue
- JMdict dialect
- JMdict patois
- Cihui dialect; patois
- Tần suất từ n. 1. local/colloquial expressions/dialect 2. patois; rural dialect; vernacular
ja
- JMdict 土語(どご)