土階茅屋
thổ giai mao ốc
Hán Việt: thổ giai mao ốc · Pinyin: tǔ jiē máo wū
Tổng quan
nghĩa đen: bậc thềm đất và căn nhà tranh | điều kiện sống đạm bạc (thành ngữ)
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: bậc thềm đất và căn nhà tranh | điều kiện sống đạm bạc (thành ngữ)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 以土為階,以茅蓋屋。形容生活簡陋。《周書.卷六.武帝紀下》:「上棟下宇,土階茅屋,猶恐居之者逸,作之者勞,詎可廣廈高堂,肆其嗜欲。」也作「土階茅茨」。
Eng
- CC-CEDICT lit. earthen steps and a small cottage|frugal living conditions (idiom)
- Cihui lit. earthen steps and a small cottage; frugal living conditions (idiom)